hơn hẳn

  1. By far
    • Cái này tốt hơn hẳn
      This is better by far

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hơn hẳn"

hơn hẳn
Chiếc xe đạp mới này chạy nhanh hơn hẳn chiếc xe đạp cũ.